|
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
TRƯỜNG MẦM NON MỸ ĐỒNG
|
Biểu mẫu 1.1
|
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục, năm học 2023-2024
|
TT
|
Nội dung
|
Kết quả dự kiến đạt được trong năm học
|
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Tên chương trình giáo dục mầm non thực
hiện
|
Chương trình GDMN mới của BGD
|
Chương trình GDMN mới của BGD
|
|
II
|
Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
trẻ dự kiến đạt được
|
-Calo:Từ:600-651 kcalo/cháu/ngày
- Hạ tỷ lệ SDD thể nhẹ cân còn 0 %
- Hạ tỷ lệ SDD thể thấp còi còn 1,1%
|
- Calo: Từ: 650-726
kcalo/cháu/ngày
- Hạ tỷ lệ SDD thể nhẹ cân còn 2,3 %
- Hạ tỷ lệ SDD thể thấp còi còn 2,8%
|
|
1
|
Chất lượng nuôi dưỡng trẻ
|
- Mức tiền ăn đảm bảo cho trẻ đạt đủ kcal, định lượng, định xuất hàng ngày, trẻ được thay đổi thực đơn theo ngày, theo tuần, theo mùa, theo năm, thực đơn luôn đa dạng phong phú.
|
- Mức tiền ăn đảm bảo cho trẻ đạt đủ kcal, định lượng, định xuất hàng ngày, trẻ được thay đổi thực đơn theo ngày, theo tuần, theo mùa, theo năm, thực đơn luôn đa dạng phong phú.
|
|
2
|
Chất lượng chăm sóc sức khỏe, đảm bảo an
toàn cho trẻ
|
- Chăm sóc trẻ chu đáo, đảm bảo an toàn về thể chất tinh thần cho trẻ trong mọi thời điểm
diễn ra trong ng ày.
|
- Chăm sóc trẻ chu đáo, đảm bảo an toàn về thể chất tinh thần cho trẻ trong mọi thời điểm
diễn ra trong ng ày.
|
|
3
|
Chất lượng giáo dục trẻ
|
- 100% các lớp thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục mầm non theo Thông tư 51/2021TT-BGDĐT và tình hình thực tế.
- 100% các lớp tổ chức các hoạt động linh
ho ạt, hiệu quả và xây
dựng kế hoạch, thiết kế môi trường giáo dục cho trẻ, phù hợp với mục tiêu chương trình và thực tế của trường lớp.
- Trẻ có kỹ năng, nề nếp trong các hoạt động.
|
- 100% các lớp thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục mầm non theo
Thông tư 51/2021TT-BGDĐT và tình hình thực tế.
- 100% các lớp tổ chức các hoạt động linh hoạt, hiệu quả và xây dựng kế hoạch, thiết kế môi trường giáo dục cho trẻ, phù hợp với mục tiêu chương trình và thực tế của trường lớp.
- Trẻ có kỹ năng, nề nếp trong các hoạt động.
- Thực hiện chương trình lồng ghép chương trình tiên tiến hiện nay (STEAM)
|
|
IV
|
Các hoạt động hỗ trợ nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ ở cơ sở GDMN (nếu
có)
|
|
- Cho trẻ làm quen với Tiếng Anh có yếu tố nước ngoài
|
Mỹ Đồng, ngày 13 tháng 6 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
|
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
TRƯỜNG MẦM NON MỸ ĐỒNG
|
Biểu mẫu 1.2
|
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục thực tế, năm học 2023 - 2024
|
T T
|
Nội dung
|
Kết quà thực tế đạt được trong năm học
|
|
Toàn trường
|
Trong đó chia ra
|
|
Kết quả đạt
được
|
Đánh giá mức độ đạt được so với dự kiến đầu
năm học
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
Số
lượng trẻ
|
Đạt tỳ lệ
|
3-12
tháng tuổi
|
13-24
tháng tuổi
|
25-36
tháng tuổi
|
3-4
tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
1
|
Huy động trẻ
|
Tổng số trẻ đi học
|
485
|
100
|
Đạt
|
|
|
92
|
126
|
143
|
125
|
|
Trẻ học nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
Trẻ học 2 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trẻ khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chất lượng nuôi dưỡng trẻ
|
Trẻ được tố chức ăn bán trú
|
485
|
100%
|
Đạt
|
0
|
0
|
92
|
126
|
143
|
125
|
|
Trẻ được cung cấp chế độ và khẩu phần ăn đảm bảo theo nhu cầu khuyến nghị
|
|
485
|
100
|
Đạt
|
0
|
0
|
80
|
102
|
124
|
135
|
|
100%
|
Đạt
|
0
|
0
|
92
|
126
|
143
|
125
|
|
3
|
Chất lượng chăm sóc sức khỏe, đảm bảo an toàn cho tre
|
Trẻ được khám sức khỏe định kỳ
|
485
|
100%
|
Đạt
|
0
|
0
|
92
|
126
|
143
|
125
|
|
Trẻ được cân-đo, đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng theo quy định
|
485
|
100%
|
Đạt
|
0
|
0
|
92
|
126
|
143
|
125
|
|
Kết quả phát triển sức khỏe cùa trẻ
|
Trẻ có cân nặng bình thường
|
467
|
94,3%
|
Tăng
|
0
|
0
|
92
|
115
|
137
|
123
|
|
Trè có chiều cao bình thường
|
468
|
96,5%
|
Tăng
|
0
|
0
|
88
|
118
|
139
|
123
|
|
Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
9
|
1,8%
|
Giảm
|
0
|
0
|
0
|
4
|
4
|
1
|
|
Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
12
|
2,5%
|
Giảm
|
0
|
0
|
1
|
6
|
4
|
1
|
|
Trè suy dinh dường thể gầy còm
|
5
|
1%
|
Giảm
|
0
|
0
|
1
|
1
|
1
|
2
|
|
Trẻ thừa cân
|
16
|
3,3%
|
Giảm
|
0
|
0
|
0
|
5
|
1
|
10
|
|
Trè béo phì
|
8
|
1,65%
|
Giảm
|
0
|
0
|
0
|
6
|
1
|
1
|
|
Trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần
|
485
|
100%
|
Đạt
|
0
|
0
|
92
|
126
|
143
|
125
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T T
|
Nội dung
|
Kết quà thực thế đạt được trong nămhọc
|
|
Toàn trường
|
Trong đó chia ra
|
|
Kết quả đạt
được
|
Đánh giá mức độ đạt được so với dự kiến đầu
năm học
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
Số
lượng trẻ
|
Đạt tỳ lệ
|
3-12
tháng tuổi
|
13-24
tháng tuổi
|
25-36
tháng tuổi
|
3-4
tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
4
|
Chất lượng giáo dục trẻ
|
Trẻ đi học chuyên cần
|
462
|
90-95%
|
Đạt
|
|
|
89%
|
91%
|
94%
|
96%
|
|
Đánh giá chất lượng giáo dục trẻ
|
Trẻ được đánh giá ở mức "Đạt"
|
465
|
96%
|
Đạt
|
|
|
80 (87%)
|
119 95%
|
138
97,2%)
|
122
(98%)
|
|
Trẻ được đánh giá ở mức "Cần cố gắng"
|
20
|
4,0%
|
|
|
|
12 (13%)
|
7(5%)
|
5
(2,8%)
|
3(2%)
|
|
Trẻ được đánh giá ở mức "Chưa đạt"
|
0
|
0
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Trẻ 5 tuối hoàn thành chương trình GDMN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
125
|
|
Trẻ khuyết tật học hòa nhập được đánh giá có tiến bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
Mỹ Đồng, ngày 13 tháng 6 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
|
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
TRƯỜNG MẦM NON MỸ ĐỒNG
|
Biểu mẫu 1.3
|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất, năm học 2023-2024
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
15
|
Số 15,6m2/trẻ em
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
15
|
-
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
0
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
01
|
-
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
|
7.000 m2
|
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi (m2)
|
3.075 m2
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
50 m2
|
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
35 m2
|
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
12 m2
|
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
5,8 m2
|
|
|
5
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
|
80 m2
|
|
|
6
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)
|
80 m2
|
|
|
7
|
Diện tích nhà bếp và kho (m2)
|
150 m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số bộ/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
|
90
|
|
|
2
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
30
|
|
|
VIII
|
Tổng số đồ chơi ngoài trời
|
7
|
Số bộ/sân chơi (trường)
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
|
Máy chiếu: 1
Máy vi tính:21
Máy in:20
|
|
|
X
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Tivi
|
15
|
|
|
|
|
Số lượng(m2)
|
|
XI
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho trẻ
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
5
|
15
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
0
|
0
|
|
(*Theo Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XII
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XIII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIV
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
XVI
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
..
|
....
|
|
|
Mỹ Đồng, ngày 13 tháng 6 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
|
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
TRƯỜNG MẦM NON MỸ ĐỒNG
|
Biểu mẫu 1.4
|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên, năm học 2023-2024
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới
TC
|
Hạng
I
|
Hạng
II
|
Hạng
III
|
Hạng
IV
|
Tốt
|
Khá
|
Đạt
|
Chưa
đạt
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
47
|
0
|
0
|
36
|
1
|
9
|
0
|
0
|
22
|
5
|
8
|
34
|
1
|
0
|
0
|
|
I
|
Giáo viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà trẻ
|
6
|
|
|
6
|
|
|
|
|
2
|
1
|
3
|
6
|
0
|
|
|
|
2
|
Mẫu giáo
|
26
|
|
|
25
|
1
|
|
|
|
20
|
4
|
5
|
25
|
1
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
3
|
|
|
3
|
|
|
|
|
3
|
|
|
3
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên nuôi
dưỡng
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên khác
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..
|
..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mỹ Đồng, ngày 13 tháng 6 năm 2024
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
|
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
TRƯỜNG MN MỸ ĐỒNG
|
Biểu mẫu 1.5
|
THÔNG BÁO
Công khai số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng trong năm học 2021 – 2022 và 02 năm tiếp theo
|
TT
|
Thời gian đào tạo, bồi dưỡng
|
Đối tượng tham gia
|
Số lượng người tham gia
|
Nội dung đào tạo, bồi dưỡng
|
Hình thức đào tạo, bồi dưỡng
|
Trình độ đào tạo, bổi dưỡng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…….….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi biểu
- Cột 2: Ghi dự kiến thời gian đào tạo, bồi dưỡng từ tháng/năm đến tháng/năm
- Cột 3: Ghi tên đối tượng tham gia: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên…..
- Cột 6: Ghi hình thức đào tạo, bồi dưỡng: Tập trung, vừa học vừa làm, trực tuyến…..
- Cột 7: Ghi trình độ đào tạo, bồi dưỡng đạt được sau khi hoàn thành (Thạc sỹ, Đại học, Cao đẳng, Chứng chỉ, Chứng nhận….)